entrepont
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁə.pɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
entrepont nghĩa là khoảng gian boong.
Nghĩa của entrepont
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Khoảng gian boong (tàu thủy).
Dạng từ của entrepont
Đi với mạo từ: un entrepont · l'entrepont
| Số nhiều | entreponts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steerage (section of a passenger ship)
Câu hỏi thường gặp
entrepont nghĩa là gì?
entrepont (danh từ) nghĩa là khoảng gian boong.
entrepont phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrepont (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁə.pɔ̃/.
entrepont là giống đực hay giống cái?
entrepont là danh từ giống đực (dùng với un, le).