entrecuisse
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃t.ʁə.kɥis/ giọng máy của trình duyệt
entrecuisse nghĩa là phần giữa hai đùi.
Nghĩa của entrecuisse
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Phần giữa hai đùi.
Dạng từ của entrecuisse
Đi với mạo từ: un entrecuisse · l'entrecuisse
| Số nhiều | entrecuisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midthigh
Câu hỏi thường gặp
entrecuisse nghĩa là gì?
entrecuisse (danh từ) nghĩa là phần giữa hai đùi.
entrecuisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrecuisse (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t.ʁə.kɥis/.
entrecuisse là giống đực hay giống cái?
entrecuisse là danh từ giống đực (dùng với un, le).