entrechoquement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃t.ʁə.ʃɔk.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
entrechoquement nghĩa là sự chạm nhau.
Nghĩa của entrechoquement
Danh từ · giống đực
- Sự chạm nhau.
Dạng từ của entrechoquement
Đi với mạo từ: un entrechoquement · l'entrechoquement
Câu hỏi thường gặp
entrechoquement nghĩa là gì?
entrechoquement (danh từ) nghĩa là sự chạm nhau.
entrechoquement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrechoquement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t.ʁə.ʃɔk.mɑ̃/.
entrechoquement là giống đực hay giống cái?
entrechoquement là danh từ giống đực (dùng với un, le).