TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entrebâilleur

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃tʁøbajœʁ/ giọng máy của trình duyệt

entrebâilleur nghĩa là xích hạn chế mở, then hạn chế mở.

Nghĩa của entrebâilleur

Danh từ · giống đực

  1. Xích hạn chế mở, then hạn chế mở (ở cửa, không cho mở hẳn ra).

Dạng từ của entrebâilleur

Đi với mạo từ: un entrebâilleur · l'entrebâilleur

Câu hỏi thường gặp

entrebâilleur nghĩa là gì?

entrebâilleur (danh từ) nghĩa là xích hạn chế mở, then hạn chế mở.

entrebâilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrebâilleur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃tʁøbajœʁ/.

entrebâilleur là giống đực hay giống cái?

entrebâilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.