entrebâilleur
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃tʁøbajœʁ/ giọng máy của trình duyệt
entrebâilleur nghĩa là xích hạn chế mở, then hạn chế mở.
Nghĩa của entrebâilleur
Danh từ · giống đực
- Xích hạn chế mở, then hạn chế mở (ở cửa, không cho mở hẳn ra).
Dạng từ của entrebâilleur
Đi với mạo từ: un entrebâilleur · l'entrebâilleur
Câu hỏi thường gặp
entrebâilleur nghĩa là gì?
entrebâilleur (danh từ) nghĩa là xích hạn chế mở, then hạn chế mở.
entrebâilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrebâilleur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃tʁøbajœʁ/.
entrebâilleur là giống đực hay giống cái?
entrebâilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).