entomophage
/ɑ̃.tɔ.mɔ.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
entomophage nghĩa là ăn sâu bọ.
Nghĩa của entomophage
Tính từ
- Ăn sâu bọ.
Dạng từ của entomophage
| Số nhiều | entomophages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ entomophagous
Câu hỏi thường gặp
entomophage nghĩa là gì?
entomophage (tính từ) nghĩa là ăn sâu bọ.
entomophage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entomophage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔ.mɔ.faʒ/.