entoilage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.twa.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
entoilage nghĩa là sự bồi vải, vải bồi, sự dựng vải cứng, vải dựng.
Nghĩa của entoilage
Danh từ · giống đực
- Sự bồi vải; vải bồi.
- Sự dựng vải cứng (trong cổ áo...); vải dựng.
- Sự đóng bìa vải (sách); bìa vải.
Dạng từ của entoilage
Đi với mạo từ: un entoilage · l'entoilage
| Số nhiều | entoilages |
Câu hỏi thường gặp
entoilage nghĩa là gì?
entoilage (danh từ) nghĩa là sự bồi vải, vải bồi, sự dựng vải cứng, vải dựng.
entoilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entoilage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.twa.laʒ/.
entoilage là giống đực hay giống cái?
entoilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).