TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entoilage

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.twa.laʒ/ giọng máy của trình duyệt

entoilage nghĩa là sự bồi vải, vải bồi, sự dựng vải cứng, vải dựng.

Nghĩa của entoilage

Danh từ · giống đực

  1. Sự bồi vải; vải bồi.
  2. Sự dựng vải cứng (trong cổ áo...); vải dựng.
  3. Sự đóng bìa vải (sách); bìa vải.

Dạng từ của entoilage

Đi với mạo từ: un entoilage · l'entoilage

Số nhiềuentoilages

Câu hỏi thường gặp

entoilage nghĩa là gì?

entoilage (danh từ) nghĩa là sự bồi vải, vải bồi, sự dựng vải cứng, vải dựng.

entoilage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entoilage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.twa.laʒ/.

entoilage là giống đực hay giống cái?

entoilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.