entôlage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tɔ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
entôlage nghĩa là sự lừa đảo, sự nẫng túi.
Nghĩa của entôlage
Danh từ · giống đực
- Thông tục Sự lừa lấy tiền của khách làng chơi.
- Nghĩa rộng Sự lừa đảo, sự nẫng túi.
- Kỹ thuật Sự bọc tôn.
- Kỹ thuật Vỏ tôn.
Dạng từ của entôlage
Đi với mạo từ: un entôlage · l'entôlage
Câu hỏi thường gặp
entôlage nghĩa là gì?
entôlage (danh từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự nẫng túi.
entôlage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entôlage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɔ.laʒ/.
entôlage là giống đực hay giống cái?
entôlage là danh từ giống đực (dùng với un, le).