entéro-rénal
giọng máy của trình duyệt
entéro-rénal nghĩa là Syndrome entéro-rénal (y học) hội chứng ruột thận.
Nghĩa của entéro-rénal
Tính từ
- Syndrome entéro-rénal (y học) hội chứng ruột thận.
Dạng từ của entéro-rénal
| Số nhiều | entéro-rénaux |
| Giống cái | entéro-rénale |
| Giống cái số nhiều | entéro-rénales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enterorenal
Câu hỏi thường gặp
entéro-rénal nghĩa là gì?
entéro-rénal (tính từ) nghĩa là Syndrome entéro-rénal (y học) hội chứng ruột thận.