ensouple
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.supl/ giọng máy của trình duyệt
ensouple nghĩa là trục cửi.
Nghĩa của ensouple
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Trục cửi.
Dạng từ của ensouple
Đi với mạo từ: une ensouple · l'ensouple
| Số nhiều | ensouples |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warp beam
Câu hỏi thường gặp
ensouple nghĩa là gì?
ensouple (danh từ) nghĩa là trục cửi.
ensouple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensouple (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.supl/.
ensouple là giống đực hay giống cái?
ensouple là danh từ giống cái (dùng với une, la).