ensevelissement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.sə.vlis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ensevelissement nghĩa là sự liệm, sự chôn.
Nghĩa của ensevelissement
Danh từ · giống đực
- Sự liệm.
- Văn học Sự chôn.
- Nghĩa bóng Sự mai một.
Dạng từ của ensevelissement
Đi với mạo từ: un ensevelissement · l'ensevelissement
| Số nhiều | ensevelissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensevelissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burial, entombment
Câu hỏi thường gặp
ensevelissement nghĩa là gì?
ensevelissement (danh từ) nghĩa là sự liệm, sự chôn.
ensevelissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensevelissement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sə.vlis.mɑ̃/.
ensevelissement là giống đực hay giống cái?
ensevelissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).