ensablement
ensablement nghĩa là sự bồi cát, tình trạng cát bồi, đống cát bồi.
Nghĩa của ensablement
Danh từ · giống đực
- Sự bồi cát, tình trạng cát bồi.
- Đống cát bồi.
Dạng từ của ensablement
Đi với mạo từ: un ensablement · l'ensablement
| Số nhiều | ensablements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silting up
Câu hỏi thường gặp
ensablement nghĩa là gì?
ensablement (danh từ) nghĩa là sự bồi cát, tình trạng cát bồi, đống cát bồi.
ensablement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensablement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sa.blə.mɑ̃/.
ensablement là giống đực hay giống cái?
ensablement là danh từ giống đực (dùng với un, le).