enrochement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʁɔʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enrochement nghĩa là móng đá ngầm.
Nghĩa của enrochement
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Móng đá ngầm.
Dạng từ của enrochement
Đi với mạo từ: un enrochement · l'enrochement
| Số nhiều | enrochements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riprap
Câu hỏi thường gặp
enrochement nghĩa là gì?
enrochement (danh từ) nghĩa là móng đá ngầm.
enrochement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrochement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʁɔʃ.mɑ̃/.
enrochement là giống đực hay giống cái?
enrochement là danh từ giống đực (dùng với un, le).