enrobeuse
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʁɔ.bøz/ giọng máy của trình duyệt
enrobeuse nghĩa là máy bao áp kẹo.
Nghĩa của enrobeuse
Danh từ · giống cái
- Máy bao áp kẹo (bằng một lớp caramen hay sôcôla).
Dạng từ của enrobeuse
Đi với mạo từ: une enrobeuse · l'enrobeuse
| Số nhiều | enrobeuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enrobing (coating) machine
Câu hỏi thường gặp
enrobeuse nghĩa là gì?
enrobeuse (danh từ) nghĩa là máy bao áp kẹo.
enrobeuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrobeuse (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʁɔ.bøz/.
enrobeuse là giống đực hay giống cái?
enrobeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).