TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enrayure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

enrayure nghĩa là bộ nan hoa, khung mộc tỏa tròn.

Nghĩa của enrayure

Danh từ · giống cái

  1. Bộ nan hoa.
  2. Kỹ thuật Khung mộc tỏa tròn.
  3. Nông nghiệp luống cày đầu tiên.

Dạng từ của enrayure

Đi với mạo từ: une enrayure · l'enrayure

Câu hỏi thường gặp

enrayure nghĩa là gì?

enrayure (danh từ) nghĩa là bộ nan hoa, khung mộc tỏa tròn.

enrayure là giống đực hay giống cái?

enrayure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.