TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enrôleur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

enrôleur nghĩa là người kết nạp, người tuyển quân.

Nghĩa của enrôleur

Danh từ · giống đực

  1. Người kết nạp (đoàn viên mới...).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Người tuyển quân.

Dạng từ của enrôleur

Đi với mạo từ: un enrôleur · l'enrôleur

Câu hỏi thường gặp

enrôleur nghĩa là gì?

enrôleur (danh từ) nghĩa là người kết nạp, người tuyển quân.

enrôleur là giống đực hay giống cái?

enrôleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.