enlevé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃l.ve/ giọng máy của trình duyệt
enlevé nghĩa là tài tình.
Nghĩa của enlevé
Tính từ
- Tài tình.
- Portrait enlevébức chân dung (vẽ) tài tình
Dạng từ của enlevé
| Số nhiều | enlevés |
| Giống cái | enlevée |
| Giống cái số nhiều | enlevées |
Câu ví dụ với enlevé
- Il faisait si chaud que j'ai enlevé mon manteau. Trời nóng quá nên tôi đã bỏ áo khoác ra.Tatoeba #12894
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
enlevé nghĩa là gì?
enlevé (tính từ) nghĩa là tài tình.
enlevé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlevé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃l.ve/.