enkystement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ki.stə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enkystement nghĩa là sự kết nang, sự nang hóa.
Nghĩa của enkystement
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; y học Sự kết nang, sự nang hóa.
Dạng từ của enkystement
Đi với mạo từ: un enkystement · l'enkystement
| Số nhiều | enkystements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encystment
Câu hỏi thường gặp
enkystement nghĩa là gì?
enkystement (danh từ) nghĩa là sự kết nang, sự nang hóa.
enkystement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enkystement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ki.stə.mɑ̃/.
enkystement là giống đực hay giống cái?
enkystement là danh từ giống đực (dùng với un, le).