engrenage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡʁə.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
engrenage nghĩa là khớp rằng, mối chằng chịt.
Nghĩa của engrenage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Khớp rằng.
- Nghĩa bóng Mối chằng chịt.
- Être pris dans un engrenage de malheursrơi vào những mối họa chằng chịt
Dạng từ của engrenage
Đi với mạo từ: un engrenage · l'engrenage
| Số nhiều | engrenages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gear (a wheel with grooves); inescapable sequence of events; slippery slope
Câu hỏi thường gặp
engrenage nghĩa là gì?
engrenage (danh từ) nghĩa là khớp rằng, mối chằng chịt.
engrenage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engrenage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡʁə.naʒ/.
engrenage là giống đực hay giống cái?
engrenage là danh từ giống đực (dùng với un, le).