engouffrement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡu.fʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
engouffrement nghĩa là sự ùa vào.
Nghĩa của engouffrement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự ùa vào.
Dạng từ của engouffrement
Đi với mạo từ: un engouffrement · l'engouffrement
Câu hỏi thường gặp
engouffrement nghĩa là gì?
engouffrement (danh từ) nghĩa là sự ùa vào.
engouffrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engouffrement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡu.fʁə.mɑ̃/.
engouffrement là giống đực hay giống cái?
engouffrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).