engelure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃ʒ.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
engelure nghĩa là cước.
Nghĩa của engelure
Danh từ · giống cái
- Cước (ở chân, tay, do rét).
Dạng từ của engelure
Đi với mạo từ: une engelure · l'engelure
| Số nhiều | engelures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chilblain
Câu hỏi thường gặp
engelure nghĩa là gì?
engelure (danh từ) nghĩa là cước.
engelure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engelure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ʒ.lyʁ/.
engelure là giống đực hay giống cái?
engelure là danh từ giống cái (dùng với une, la).