TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engaller

/ɑ̃.ɡa.le/ giọng máy của trình duyệt

engaller nghĩa là Nhúng nước ngũ bội tử (vải, cho bền màu).

Nghĩa của engaller

Ngoại động từ

  1. Nhúng nước ngũ bội tử (vải, cho bền màu).

Chia động từ engaller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: engalléHiện tại phân từ: engallant

Hiện tại présent

  • j'engalle
  • tu engalles
  • il/elle engalle
  • nous engallons
  • vous engallez
  • ils/elles engallent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai engallé
  • tu as engallé
  • il/elle a engallé
  • nous avons engallé
  • vous avez engallé
  • ils/elles ont engallé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'engallais
  • tu engallais
  • il/elle engallait
  • nous engallions
  • vous engalliez
  • ils/elles engallaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engallerai
  • tu engalleras
  • il/elle engallera
  • nous engallerons
  • vous engallerez
  • ils/elles engalleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engallerais
  • tu engallerais
  • il/elle engallerait
  • nous engallerions
  • vous engalleriez
  • ils/elles engalleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'engalle
  • que tu engalles
  • qu'il/elle engalle
  • que nous engallions
  • que vous engalliez
  • qu'ils/elles engallent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'engallai
  • tu engallas
  • il/elle engalla
  • nous engallâmes
  • vous engallâtes
  • ils/elles engallèrent

Mệnh lệnh impératif

  • engalle (tu)
  • engallons (nous)
  • engallez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye black by passing through a decoction of gall

Câu hỏi thường gặp

engaller nghĩa là gì?

engaller (ngoại động từ) nghĩa là Nhúng nước ngũ bội tử (vải, cho bền màu).

engaller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engaller (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡa.le/.

Chia động từ engaller ở thì hiện tại thế nào?

j'engalle, tu engalles, il/elle engalle, nous engallons, vous engallez, ils/elles engallent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.