TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engainer

/ɑ̃.ɡɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

engainer nghĩa là cho vào bao, ôm, bọc.

Nghĩa của engainer

Ngoại động từ

  1. Cho vào bao.
    • Engainer un couteaucho dao vào bao
  2. Ôm, bọc.
    • Feuilles qui engainent la tige(thực vật học) lá có bẹ ôm thân

Chia động từ engainer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: engainéHiện tại phân từ: engainant

Hiện tại présent

  • j'engaine
  • tu engaines
  • il/elle engaine
  • nous engainons
  • vous engainez
  • ils/elles engainent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai engainé
  • tu as engainé
  • il/elle a engainé
  • nous avons engainé
  • vous avez engainé
  • ils/elles ont engainé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'engainais
  • tu engainais
  • il/elle engainait
  • nous engainions
  • vous engainiez
  • ils/elles engainaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engainerai
  • tu engaineras
  • il/elle engainera
  • nous engainerons
  • vous engainerez
  • ils/elles engaineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engainerais
  • tu engainerais
  • il/elle engainerait
  • nous engainerions
  • vous engaineriez
  • ils/elles engaineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'engaine
  • que tu engaines
  • qu'il/elle engaine
  • que nous engainions
  • que vous engainiez
  • qu'ils/elles engainent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'engainai
  • tu engainas
  • il/elle engaina
  • nous engainâmes
  • vous engainâtes
  • ils/elles engainèrent

Mệnh lệnh impératif

  • engaine (tu)
  • engainons (nous)
  • engainez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sheathe

Câu hỏi thường gặp

engainer nghĩa là gì?

engainer (ngoại động từ) nghĩa là cho vào bao, ôm, bọc.

engainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engainer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡɛ.ne/.

Chia động từ engainer ở thì hiện tại thế nào?

j'engaine, tu engaines, il/elle engaine, nous engainons, vous engainez, ils/elles engainent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.