TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfourchure

danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fuʁ.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt

enfourchure nghĩa là chạc, chỗ gạc ba, đũng quần.

Nghĩa của enfourchure

Danh từ · giống cái

  1. Chạc, chỗ gạc ba.
  2. Đũng quần.

Dạng từ của enfourchure

Đi với mạo từ: une enfourchure · l'enfourchure

Câu hỏi thường gặp

enfourchure nghĩa là gì?

enfourchure (danh từ) nghĩa là chạc, chỗ gạc ba, đũng quần.

enfourchure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfourchure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fuʁ.ʃyʁ/.

enfourchure là giống đực hay giống cái?

enfourchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.