enfourchure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fuʁ.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt
enfourchure nghĩa là chạc, chỗ gạc ba, đũng quần.
Nghĩa của enfourchure
Danh từ · giống cái
- Chạc, chỗ gạc ba.
- Đũng quần.
Dạng từ của enfourchure
Đi với mạo từ: une enfourchure · l'enfourchure
Câu hỏi thường gặp
enfourchure nghĩa là gì?
enfourchure (danh từ) nghĩa là chạc, chỗ gạc ba, đũng quần.
enfourchure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfourchure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fuʁ.ʃyʁ/.
enfourchure là giống đực hay giống cái?
enfourchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).