TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfouisseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

enfouisseur nghĩa là người vùi.

Nghĩa của enfouisseur

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người vùi.
  2. Nông nghiệp máy vùi phân.

Dạng từ của enfouisseur

Đi với mạo từ: un enfouisseur · l'enfouisseur

Câu hỏi thường gặp

enfouisseur nghĩa là gì?

enfouisseur (danh từ) nghĩa là người vùi.

enfouisseur là giống đực hay giống cái?

enfouisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.