enfouissement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fwis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
enfouissement nghĩa là sự vùi.
Nghĩa của enfouissement
Danh từ · giống đực
- Sự vùi.
- Enfouissement des semencessự vùi hạt giống
Dạng từ của enfouissement
Đi với mạo từ: un enfouissement · l'enfouissement
| Số nhiều | enfouissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burying; landfilling
Câu hỏi thường gặp
enfouissement nghĩa là gì?
enfouissement (danh từ) nghĩa là sự vùi.
enfouissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfouissement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fwis.mɑ̃/.
enfouissement là giống đực hay giống cái?
enfouissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).