enfleurage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.flœ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
enfleurage nghĩa là sự ướp hoa.
Nghĩa của enfleurage
Danh từ · giống đực
- Sự ướp hoa (danh từ giống đực lấy hương).
Dạng từ của enfleurage
Đi với mạo từ: un enfleurage · l'enfleurage
| Số nhiều | enfleurages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enfleurage
Câu hỏi thường gặp
enfleurage nghĩa là gì?
enfleurage (danh từ) nghĩa là sự ướp hoa.
enfleurage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfleurage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.flœ.ʁaʒ/.
enfleurage là giống đực hay giống cái?
enfleurage là danh từ giống đực (dùng với un, le).