enduit
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dɥi/ giọng máy của trình duyệt
enduit nghĩa là chất phết, chất trát, lớp phủ, bựa.
Nghĩa của enduit
Danh từ · giống đực
- Chất (để) phết, chất (để) trát; lớp trát.
- Y học Lớp phủ, bựa.
Dạng từ của enduit
Đi với mạo từ: un enduit · l'enduit
| Số nhiều | enduits |
| Giống cái | enduite |
| Giống cái số nhiều | enduites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coated
- Danh từ coat; coating; render (thin coat of plaster); plaster; plastering
Câu hỏi thường gặp
enduit nghĩa là gì?
enduit (danh từ) nghĩa là chất phết, chất trát, lớp phủ, bựa.
enduit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enduit (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɥi/.
enduit là giống đực hay giống cái?
enduit là danh từ giống đực (dùng với un, le).