endoderme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dɔ.dɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
endoderme nghĩa là nội bì.
Nghĩa của endoderme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nội bì.
- Sinh vật học; sinh lý học Như endobiaste.
Dạng từ của endoderme
Đi với mạo từ: un endoderme · l'endoderme
| Số nhiều | endodermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endoderm
Câu hỏi thường gặp
endoderme nghĩa là gì?
endoderme (danh từ) nghĩa là nội bì.
endoderme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endoderme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔ.dɛʁm/.
endoderme là giống đực hay giống cái?
endoderme là danh từ giống đực (dùng với un, le).