endémisme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.de.mism/ giọng máy của trình duyệt
endémisme nghĩa là tính dịch địa phương, tính đặc hữu.
Nghĩa của endémisme
Danh từ · giống đực
- Y học Tính dịch địa phương (bệnh).
- Thực vật học Tính đặc hữu.
Dạng từ của endémisme
Đi với mạo từ: un endémisme · l'endémisme
| Số nhiều | endémismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ endemism
Câu hỏi thường gặp
endémisme nghĩa là gì?
endémisme (danh từ) nghĩa là tính dịch địa phương, tính đặc hữu.
endémisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endémisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.de.mism/.
endémisme là giống đực hay giống cái?
endémisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).