encyclopédiste
encyclopédiste nghĩa là nhà bách khoa, phái bách khoa.
Nghĩa của encyclopédiste
Danh từ · giống đực
- Nhà bách khoa.
- Số nhiều, sử học Phái bách khoa.
Dạng từ của encyclopédiste
Đi với mạo từ: un encyclopédiste · l'encyclopédiste
| Số nhiều | encyclopédistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encyclopedist
Câu hỏi thường gặp
encyclopédiste nghĩa là gì?
encyclopédiste (danh từ) nghĩa là nhà bách khoa, phái bách khoa.
encyclopédiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encyclopédiste (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.si.klɔ.pe.dist/.
encyclopédiste là giống đực hay giống cái?
encyclopédiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).