encoprésie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
encoprésie nghĩa là sự ỉa đùn.
Nghĩa của encoprésie
Danh từ · giống cái
- Sự ỉa đùn.
Dạng từ của encoprésie
Đi với mạo từ: une encoprésie · l'encoprésie
| Số nhiều | encoprésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encopresis
Câu hỏi thường gặp
encoprésie nghĩa là gì?
encoprésie (danh từ) nghĩa là sự ỉa đùn.
encoprésie là giống đực hay giống cái?
encoprésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).