encorbellement
encorbellement nghĩa là kiểu xây nhô ra, phần xây nhô ra.
Nghĩa của encorbellement
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Kiểu xây nhô ra.
- Kiến trúc Phần xây nhô ra.
Dạng từ của encorbellement
Đi với mạo từ: un encorbellement · l'encorbellement
| Số nhiều | encorbellements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corbelling
Câu hỏi thường gặp
encorbellement nghĩa là gì?
encorbellement (danh từ) nghĩa là kiểu xây nhô ra, phần xây nhô ra.
encorbellement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encorbellement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔʁ.bɛl.mɑ̃/.
encorbellement là giống đực hay giống cái?
encorbellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).