TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enchevauchure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

enchevauchure nghĩa là phần chập lên nhau.

Nghĩa của enchevauchure

Danh từ · giống cái

  1. Sự sắp xếp chập lên (như lợp ngói).
  2. Phần chập lên nhau.

Dạng từ của enchevauchure

Đi với mạo từ: une enchevauchure · l'enchevauchure

Câu hỏi thường gặp

enchevauchure nghĩa là gì?

enchevauchure (danh từ) nghĩa là phần chập lên nhau.

enchevauchure là giống đực hay giống cái?

enchevauchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.