enchevêtrure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
enchevêtrure nghĩa là Sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...).
Nghĩa của enchevêtrure
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...).
Dạng từ của enchevêtrure
Đi với mạo từ: une enchevêtrure · l'enchevêtrure
Câu hỏi thường gặp
enchevêtrure nghĩa là gì?
enchevêtrure (danh từ) nghĩa là Sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...).
enchevêtrure là giống đực hay giống cái?
enchevêtrure là danh từ giống cái (dùng với une, la).