TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encaquement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

encaquement nghĩa là Sự xếp vào thùng ướp (cá mắm).

Nghĩa của encaquement

Danh từ · giống đực

  1. Sự xếp vào thùng ướp (cá mắm).

Dạng từ của encaquement

Đi với mạo từ: un encaquement · l'encaquement

Câu hỏi thường gặp

encaquement nghĩa là gì?

encaquement (danh từ) nghĩa là Sự xếp vào thùng ướp (cá mắm).

encaquement là giống đực hay giống cái?

encaquement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.