encablure
encablure nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ sải cáp (khoảng 200 mét).
Nghĩa của encablure
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Từ cũ nghĩa cũ sải cáp (khoảng 200 mét).
Dạng từ của encablure
Đi với mạo từ: une encablure · l'encablure
| Số nhiều | encablures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cable (length), cable length
Câu hỏi thường gặp
encablure nghĩa là gì?
encablure (danh từ) nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ sải cáp (khoảng 200 mét).
encablure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encablure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.blyʁ/.
encablure là giống đực hay giống cái?
encablure là danh từ giống cái (dùng với une, la).