en-tête
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃ tɛt/ giọng máy của trình duyệt
en-tête nghĩa là tiêu đề.
Nghĩa của en-tête
Danh từ · giống đực
- Tiêu đề (trên đầu tờ giấy, công văn).
- Papier à en-têtegiấy có in tiêu đề
Dạng từ của en-tête
Đi với mạo từ: un en-tête · l'en-tête
| Số nhiều | en-têtes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm giới từ ahead; in the lead
- Danh từ header, heading, letterhead; header
Câu hỏi thường gặp
en-tête nghĩa là gì?
en-tête (danh từ) nghĩa là tiêu đề.
en-tête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của en-tête (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ tɛt/.
en-tête là giống đực hay giống cái?
en-tête là danh từ giống đực (dùng với un, le).