en ligne
en ligne nghĩa là trực tuyến.
Nghĩa của en ligne
Tính từ
- Trực tuyến. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les casinos en ligne sont illégaux au Vietnam.Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
Câu ví dụ với en ligne
- Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
- Les casinos en ligne sont illégaux au Vietnam. Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ online
Câu hỏi thường gặp
en ligne nghĩa là gì?
en ligne (tính từ) nghĩa là trực tuyến.
en ligne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của en ligne (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ liɲ/.