empuantissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
empuantissement nghĩa là sự làm hôi thối, tình trạng hôi thối.
Nghĩa của empuantissement
Danh từ · giống đực
- Sự làm hôi thối.
- Tình trạng hôi thối.
- Empuantissement des eauxtình trạng hôi thối của nước
Dạng từ của empuantissement
Đi với mạo từ: un empuantissement · l'empuantissement
Câu hỏi thường gặp
empuantissement nghĩa là gì?
empuantissement (danh từ) nghĩa là sự làm hôi thối, tình trạng hôi thối.
empuantissement là giống đực hay giống cái?
empuantissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).