TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empuantissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

empuantissement nghĩa là sự làm hôi thối, tình trạng hôi thối.

Nghĩa của empuantissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm hôi thối.
  2. Tình trạng hôi thối.
    • Empuantissement des eauxtình trạng hôi thối của nước

Dạng từ của empuantissement

Đi với mạo từ: un empuantissement · l'empuantissement

Câu hỏi thường gặp

empuantissement nghĩa là gì?

empuantissement (danh từ) nghĩa là sự làm hôi thối, tình trạng hôi thối.

empuantissement là giống đực hay giống cái?

empuantissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.