empoissonnement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pwa.sɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
empoissonnement nghĩa là sự thả cá.
Nghĩa của empoissonnement
Danh từ · giống đực
- Sự thả cá.
Dạng từ của empoissonnement
Đi với mạo từ: un empoissonnement · l'empoissonnement
| Số nhiều | empoissonnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the stocking up with fish, the act of populating something with fish
Câu hỏi thường gặp
empoissonnement nghĩa là gì?
empoissonnement (danh từ) nghĩa là sự thả cá.
empoissonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empoissonnement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pwa.sɔn.mɑ̃/.
empoissonnement là giống đực hay giống cái?
empoissonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).