empoisser
/ɑ̃.pwa.se/ giọng máy của trình duyệt
empoisser nghĩa là quét nhựa, bôi nhựa, bôi nhem nhuốc.
Nghĩa của empoisser
Ngoại động từ
- Quét nhựa, bôi nhựa.
- Empoisser un tonneauquét nhựa một cái thùng
- Nghĩa bóng Bôi nhem nhuốc.
- Empoisser son visage avec de la confiturebôi mứt nhem nhuốc lên mặt
- Làm cho nhầy nhụa.
- Empoisser une tablelàm cho một cái bàn nhầy nhụa
Câu hỏi thường gặp
empoisser nghĩa là gì?
empoisser (ngoại động từ) nghĩa là quét nhựa, bôi nhựa, bôi nhem nhuốc.
empoisser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empoisser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pwa.se/.