TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empoisonner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pwa.zɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

empoisonner nghĩa là làm trúng độc, tẩm thuốc độc, bỏ thuốc độc vào.

Nghĩa của empoisonner

Ngoại động từ

  1. Làm trúng độc.
  2. Tẩm thuốc độc, bỏ thuốc độc vào, đánh thuốc độc.
    • Empoisonner des flèchestẩm thuốc độc vào tên
    • Empoisonner un chienđánh thuốc độc con chó
    • Des propos empoisonnés(nghĩa bóng) những lời thâm độc
  3. Nghĩa bóng Đầu độc.
    • Littérature qui empoisonne la jeunessesách báo đầu độc thanh niên
  4. Làm (cho) hôi thối.
    • Une odeur qui empoisonne toute la sallemột mùi làm cả phòng hôi thối
  5. Thân mật Làm bực bội, quấy rầy.

Chia động từ empoisonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: empoisonnéHiện tại phân từ: empoisonnant

Hiện tại présent

  • j'empoisonne
  • tu empoisonnes
  • il/elle empoisonne
  • nous empoisonnons
  • vous empoisonnez
  • ils/elles empoisonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai empoisonné
  • tu as empoisonné
  • il/elle a empoisonné
  • nous avons empoisonné
  • vous avez empoisonné
  • ils/elles ont empoisonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'empoisonnais
  • tu empoisonnais
  • il/elle empoisonnait
  • nous empoisonnions
  • vous empoisonniez
  • ils/elles empoisonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'empoisonnerai
  • tu empoisonneras
  • il/elle empoisonnera
  • nous empoisonnerons
  • vous empoisonnerez
  • ils/elles empoisonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'empoisonnerais
  • tu empoisonnerais
  • il/elle empoisonnerait
  • nous empoisonnerions
  • vous empoisonneriez
  • ils/elles empoisonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'empoisonne
  • que tu empoisonnes
  • qu'il/elle empoisonne
  • que nous empoisonnions
  • que vous empoisonniez
  • qu'ils/elles empoisonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'empoisonnai
  • tu empoisonnas
  • il/elle empoisonna
  • nous empoisonnâmes
  • vous empoisonnâtes
  • ils/elles empoisonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • empoisonne (tu)
  • empoisonnons (nous)
  • empoisonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với empoisonner

  • Je ne veux pas être empoisonné. Tôi không muốn bị đầu độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9463758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to poison, to kill by poisoning

Câu hỏi thường gặp

empoisonner nghĩa là gì?

empoisonner (ngoại động từ) nghĩa là làm trúng độc, tẩm thuốc độc, bỏ thuốc độc vào.

empoisonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empoisonner (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pwa.zɔ.ne/.

Chia động từ empoisonner ở thì hiện tại thế nào?

j'empoisonne, tu empoisonnes, il/elle empoisonne, nous empoisonnons, vous empoisonnez, ils/elles empoisonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.