empoigne
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.pwaɲ/ giọng máy của trình duyệt
empoigne nghĩa là sự nắm lấy.
Nghĩa của empoigne
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự nắm lấy.
- acheter une chose à la foire d'empoigne(thân mật) thó vật gì
Dạng từ của empoigne
Đi với mạo từ: une empoigne · l'empoigne
Câu hỏi thường gặp
empoigne nghĩa là gì?
empoigne (danh từ) nghĩa là sự nắm lấy.
empoigne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empoigne (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pwaɲ/.
empoigne là giống đực hay giống cái?
empoigne là danh từ giống cái (dùng với une, la).