empierrement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pjɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
empierrement nghĩa là sự rải đá, lớp đá rải.
Nghĩa của empierrement
Danh từ · giống đực
- Sự rải đá.
- Lớp đá rải (đường).
Dạng từ của empierrement
Đi với mạo từ: un empierrement · l'empierrement
Câu hỏi thường gặp
empierrement nghĩa là gì?
empierrement (danh từ) nghĩa là sự rải đá, lớp đá rải.
empierrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empierrement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pjɛʁ.mɑ̃/.
empierrement là giống đực hay giống cái?
empierrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).