empaumure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.pɔ.myʁ/ giọng máy của trình duyệt
empaumure nghĩa là lòng găng tay, chỗ đâm nhánh.
Nghĩa của empaumure
Danh từ · giống cái
- Lòng găng tay.
- Chỗ đâm nhánh (của sừng hươu nai).
Dạng từ của empaumure
Đi với mạo từ: une empaumure · l'empaumure
| Số nhiều | empaumures |
Câu hỏi thường gặp
empaumure nghĩa là gì?
empaumure (danh từ) nghĩa là lòng găng tay, chỗ đâm nhánh.
empaumure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empaumure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔ.myʁ/.
empaumure là giống đực hay giống cái?
empaumure là danh từ giống cái (dùng với une, la).