empanaché
/ɑ̃.pa.na.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
empanaché nghĩa là Được tô điểm (bằng) chùm lông.
Nghĩa của empanaché
Tính từ
- Được tô điểm (bằng) chùm lông.
Dạng từ của empanaché
| Số nhiều | empanachés |
| Giống cái | empanachée |
| Giống cái số nhiều | empanachées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plumed
Câu hỏi thường gặp
empanaché nghĩa là gì?
empanaché (tính từ) nghĩa là Được tô điểm (bằng) chùm lông.
empanaché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empanaché (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pa.na.ʃe/.