empaillement
empaillement nghĩa là Nông nghiệp sự rải rơm lót chuồng; dự trữ rơm lót chuồng.
Nghĩa của empaillement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự rải rơm lót chuồng; dự trữ rơm lót chuồng.
- Như empaillage.
Dạng từ của empaillement
Đi với mạo từ: un empaillement · l'empaillement
| Số nhiều | empaillements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empaillement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stuffing
Câu hỏi thường gặp
empaillement nghĩa là gì?
empaillement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự rải rơm lót chuồng; dự trữ rơm lót chuồng.
empaillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empaillement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.paj.mɑ̃/.
empaillement là giống đực hay giống cái?
empaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).