empaillage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pa.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
empaillage nghĩa là sự nhồi rơm.
Nghĩa của empaillage
Danh từ · giống đực
- Sự nhồi rơm.
- L'empaillage des oiseauxsự nhồi rơm chim
- L'empaillage des chaisessự nhồi rơm ghế tựa
Dạng từ của empaillage
Đi với mạo từ: un empaillage · l'empaillage
| Số nhiều | empaillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empaillage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stuffing
Câu hỏi thường gặp
empaillage nghĩa là gì?
empaillage (danh từ) nghĩa là sự nhồi rơm.
empaillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empaillage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pa.jaʒ/.
empaillage là giống đực hay giống cái?
empaillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).