emménagement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.me.naʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
emménagement nghĩa là sự dọn nhà, kiểu chia phòng.
Nghĩa của emménagement
Danh từ · giống đực
- Sự dọn (đến) nhà (mới).
- Hàng hải Kiểu chia phòng (trên tàu).
Dạng từ của emménagement
Đi với mạo từ: un emménagement · l'emménagement
| Số nhiều | emménagements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emménagement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moving in; fitting out
Câu hỏi thường gặp
emménagement nghĩa là gì?
emménagement (danh từ) nghĩa là sự dọn nhà, kiểu chia phòng.
emménagement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emménagement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.me.naʒ.mɑ̃/.
emménagement là giống đực hay giống cái?
emménagement là danh từ giống đực (dùng với un, le).