TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embusqué

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bys.ke/ giọng máy của trình duyệt

embusqué nghĩa là Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.

Nghĩa của embusqué

Danh từ · giống đực

  1. Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.

Dạng từ của embusqué

Đi với mạo từ: un embusqué · l'embusqué

Số nhiềuembusqués

Câu hỏi thường gặp

embusqué nghĩa là gì?

embusqué (danh từ) nghĩa là Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.

embusqué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embusqué (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bys.ke/.

embusqué là giống đực hay giống cái?

embusqué là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.