embusqué
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bys.ke/ giọng máy của trình duyệt
embusqué nghĩa là Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.
Nghĩa của embusqué
Danh từ · giống đực
- Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.
Dạng từ của embusqué
Đi với mạo từ: un embusqué · l'embusqué
| Số nhiều | embusqués |
Câu hỏi thường gặp
embusqué nghĩa là gì?
embusqué (danh từ) nghĩa là Lính được ở đơn vị xa tuyến lửa.
embusqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embusqué (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bys.ke/.
embusqué là giống đực hay giống cái?
embusqué là danh từ giống đực (dùng với un, le).